| SỞ Y TẾ HÀ TĨNH TRUNG TÂM CÔNG TÁC XÃ HỘI – GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT Số: /CTCT-TTCTXH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Tĩnh, ngày tháng 10 năm 2026 |
| TT | Nội dung công việc | Người phụ trách | Thời gian | Người thực hiện |
|||
| I. PHÒNG TỔ CHỨC - HÀNH CHÍNH | |||||||
| 1 | Thực hiện công tác tổ chức, nhân sự, kiện toàn bộ máy; Rà soát, xác định đối tượng, mức độ phục cấp ưu đãi nghề theo Nghị định 350/2026/NĐ-CP; Triển khai công tác tuyển dụng viên chức, sắp xếp, bố trí, điều động,…. | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Như, Thu Hà, Vân |
|||
| 2 | Triển khai cải tạo sửa chữa Ngôi nhà Ánh Dương; Quyết toán công trình cải tạo, sửa chữa nhà học lý thuyết. | Đ/c Như | 16-31/10 |
Đ/c Như chủ trì, P/h Dạy nghề, CTXH, KT | |||
| 3 | Thực hiện công tác Hành chính quản trị; Tham gia Tổ soạn thảo Nghị quyết quy định một số chính sách về y tế, dân số và bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2030 | Đ/c Như | 16-31/10 |
Đ/c Như | |||
| 4 | Thực hiện các chế độ, chính sách cho VC, NLĐ; Tham mưu thực hiện Nghị định 233 về đánh giá, xếp loại đơn vị sự nghiệp và VC. | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Thu Hà | |||
| 5 | Thực hiện công tác Văn thư lưu trữ, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra thực hiện hồ sơ điện tử; | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Kỳ | |||
| 6 | Thực hiện công tác Hành chính – Tổng hợp; Báo cáo định kỳ và đột xuất của đơn vị; Xây dựng CTCT hàng tháng; Công tác thủ quỹ, CCHC… | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Vân | |||
| 7 | Vệ sinh, bảo vệ, phục vụ điện nước toàn đơn vị. Kiểm tra thường xuyên công tác PCCC, ATVS thực phẩm, điện nước, ANTT. Dọn dẹp bếp ăn, nhà nội trú sau bế giảng. | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Như, NV Hợp đồng | |||
| 8 | Hoàn thiện các hồ sơ thanh toán hoạt động liên quan đến thực hiện nhiệm vụ của phòng; | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c: Như, Ngân, Vân, Kỳ, Thu Hà | |||
| 9 | Phối hợp với các phòng chuyên môn và tổ chức đoàn thể trong tổ chức các hoạt động chuyên môn và phong trào. | Đ/c Như | 16-31/10 | Phòng TCHC | |||
| 10 | Thực hiện thanh quyết toán các chương trình hoạt động | Đ/c Như | 16-31/10 | Đ/c Ngân | |||
| 11 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ban Giám đốc giao | Đ/c Như | 16-31/10 | Phòng TCHC | |||
| II. PHÒNG CÔNG TÁC XÃ HỘI | 16-29/02 | ||||||
| 1 | Vận hành tổng đài tiếp nhận, kết nối thông tin trợ giúp đối tượng. | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c: Thúy,Thuận | |||
| 2 | Báo cáo thường kì, báo cáo đột xuất, chương trình tổng hợp, nội dung khác | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c: Thuận, Tứ | |||
| 3 | Thực hiện hoạt động can thiệp, quản lý ca, trợ giúp với nhóm đối tượng tại cộng đồng | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c:Thọ, Thuận, Tứ, Tuyết |
|||
| 4 | Quản lí phần mềm quản lí dữ liệu đối tượng | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c Thúy | |||
| 5 | Can thiệp và hỗ trợ giáo dục cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ và trẻ em rối loạn khác | Đ/c Tuyết | 16-31/10 | Đ/c: Lương, Thường, Tuyết |
|||
| 6 | Xây dựng và Thực hiện các nội dung trong Dự án VNM10P14 | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c: Thọ, Thúy, Tuyết,Tứ,Thuận | |||
| 7 | Tổ chức tập huấn dịch vụ xã hội Nâng cao năng lực về cung cấp dịch vụ công tác xã hội hỗ trợ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực trên cơ sở giới. | Đ/c Thọ | 16/10 | Đ/c: Thọ, Thúy, Tuyết,Tứ,Thuận | |||
| 8 | Hoàn thiện thanh, quyết toán các chương trình | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Đ/c: Thọ, Thúy, Tuyết,Tứ,Thuận | |||
| 9 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ban Giám đốc giao | Đ/c Thọ | 16-31/10 | Phòng CTXH | |||
| III. PHÒNG QUẢN LÝ, HUY ĐỘNG QUỸ BTTE | |||||||
| 1 | Tiếp tục huy động Quỹ bảo trợ trẻ em năm 2026 tại các đơn vị, doanh nghiệp, các nhà hảo tâm trong và ngoài tỉnh | Đ.c Triều | 16-31/10 | Phòng QLHĐQBTTE | |||
| 2 | Hướng dẫn gia đình có trẻ em khuyết tật có chỉ định phẫu thuật hoàn thiện hồ sơ gửi các nhà tài trợ xin hỗ trợ chi phí phẫu thuật | Đ.c Triều | 16-31/10 |
Đ/c: Mỹ, M.Dung | |||
| 3 | Kiểm tra sức khỏe cho học sinh khuyết tật học nghề tại các lớp cơ sở. | Đ.c Triều | 16-31/10 | Đ/c Kỳ | |||
| 4 | Báo cáo thường kỳ, báo cáo đột xuất các chương trình hỗ trợ trẻ em | Đ.c Triều | 16-31/10 | Đ/c Dần | |||
| 5 | Thanh quyết toán các chương trình hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn | Đ.c Triều | 16-31/10 | Phòng QLHĐQBTTE | |||
| 6 | Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ban Giám đốc giao | Đ.c Triều | 16-31/10 | Phòng QLHĐQBTTE | |||
| IV. PHÒNG DẠY NGHỀ, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM | 16-29/02 | ||||||
| 1 | Tổ chức dạy nghề cho các lớp khóa 37 năm 2026 theo kế hoạch đào tạo đã được phê duyệt | Đ/c Hoàng | 16-31/10 | Đ/c: Thiện, Dũng, Trâm | |||
| 2 | Kiểm tra việc tổ chức đào tạo các lớp nghề khóa 37 năm 2026 tại địa phương. | Đ/c Hoàng | 16-31/10 | BGĐ, Phòng DN, GTVL, Kế toán, Y tế | |||
| 3 | Triển khai công tác tư vấn, giới thiệu việc làm cho học sinh đã tốt nghiệp và học sinh có nhu cầu tìm kiếm việc làm. | Đ/c Hùng | 16-31/10 | Đ/c: Hùng, Nga, Tuấn, Sương | |||
| 4 | Thanh toán các khoản kinh phí đào tạo nghề khóa 37 năm học 2026 | Đ/c Hoàng | 16-31/10 | Đ/c Hoàng, Nga | |||
| 5 | Nghiên cứu Thông tư số 76/2026/TT-BGDĐT, Thông tư số 79/2026/TT-BGDĐT và các văn bản pháp luật có liên quan để hoàn thiện dự thảo Quy chế tuyển sinh và Quy chế đào tạo trình độ sơ cấp của Trung tâm | Đ/c Hoàng | 16-31/10 | Phòng DN, GTVL | |||
| 6 | Thực hiện chế độ báo cáo; phối hợp với các phòng chuyên môn và thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công của Ban Giám đốc. | Đ/c Hoàng | 16-31/10 | Phòng DN, GTVL | |||
Nơi nhận: - Giám đốc, các Phó GĐ TT (để biết); - Trưởng các phòng CM; - Lưu VT, TCHC. |
GIÁM ĐỐC Thái Ngọc Lâm |